Máy nén lạnh Danfoss

mail
Địa chỉ: Tổ 15, khu 13, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai

Máy nén lạnh Danfoss

Hotline Mua Hàng:  0968274207 

 

  • DANFOSS-5T
  • Liên hệ
  • 537

    Máy nén khí Danfoss là loại máy nén được sử rộng rãi trên trên toàn thế giới trong ứng dụng dùng cho kho lạnh, các hệ thống làm lạnh. Máy nén lạnh Danfoss được sử dụng trong điều hòa và máy lạnh thương mại. Các loại gas lạnh sử dụng cho máy nén khí lạnh Danfoss bao gồm: R22, R134a, R407c, R404a, R50. Máy nén lạnh Danfoss có công suất lạnh từ 1 – 108Kw. Máy nén Danfoss dòng MT/MZT là loại piston kín và được thiết kế đặc biệt để ứng dụng rộng rãi cho những ứng dụng nhiệt độ bay hơi trung bình và cao. Máy nén Piston Danfoss MT/MZT có các bộ phận chất lượng và độ chính xác cao với thể tích bên trong lớn, máy được thiết kế để motor được làm mát 100% bằng ga hút về, thermistor bảo vệ bên trong, thiết kế van có hiệu suất cao và mo tor có ngẫu lực lớn đảm bảo chất lượng lắp đặt tốt nhất Máy nén lạnh Danfoss là nhãn hiệu nổi tiếng của Mỹ. Sản phẩm đặc trưng của Danfoss là máy nén xoắn ốc (scroll) công nghệ cao

     

    DANFOSS PISTON

    Model

    MT-R22 MT-R407C
    Capacity
    (W)
    Input Power
    (KW)
    Input current
    (A)
    COP
    (W/W)
    Capacity
    (W)
    Input Power
    (KW)
    Input current
    (A)
    COP
    (W/W
    MT/MTZ 18 JA 3881 1,45 2,73 2,68 3726 1,93 2,47 2,68
    MT/MTZ 22 JC 5363 1,89 3,31 2,84 4777 1,81 3,31 2,64
    MT/MTZ 28 JE 7378 2,55 4,56 2,89 6137 2,35 4,39 2,61
    MT/MTZ 32 JF 8064 2,98 4,97 2,7 6941 2,67 5,03 2,6
    MT/MTZ 36 JG 9272 3,37 5,77 2,75 7994 3,12 5,71 2,56
    MT/MTZ 40 JH 10475 3,85 6,47 2,72 9128 3,61 6,45 2,53
    MT/MTZ 44 HJ 11037 3,89 7,37 2,84 9867 3,63 6,49 2,72
    MT/MTZ 50 HK 12324 4,32 8,46 2,85 11266 4,11 7,34 2,74
    MT/MTZ 56 HL 13771 5,04 10,27 2,73 12944 4,69 8,36 2,76
    MT/MTZ 64 HM 15820 5,66 9,54 2,79 14587 5,25 9,35 2,78
    MT/MTZ 72 HN 17124 6,31 10,54 2,71 16380 5,97 10,48 2,74
    MT/MTZ 80 HP 19534 7,13 11,58 2,74 18525 6,83 11,83 2,71
    MT/MTZ 100 HS 23403 7,98 14,59 2,93 22111 7,85 13,58 2,82
    MT/MTZ 125 HU 30429 10,66 17,37 2,85 29212 10,15 16 2,88
    MT/MTZ 144 HV 34340 11,95 22,75 2,87 32934 11,57 18,46 2,85
    MT/MTZ 160 HW 38273 13,39 22,16 2,86 37386 13,28 21,4 2,82
    MTM/MTZ 200 HSS 46807 15,97 29,19 2,93 43780 15,54 26,9 2,82
    MTM/MTZ 250 HUU 60858 21,33 34,75 2,85 57839 20,09 31,69 2,88
    MTM/MTZ 288 HVV 68379 23,91 45,5 2,87 65225 22,92 36,56 2,85
    MTM/MTZ 320 HWW 76547 26,79 44,32 2,86 74024 26,3 42,37 2,81

     

    DANFOSS SCROLL

    Model

    60Hz Capacity Input Power COP E.E.R Displacement Displacement Injection flow Net.W
    TR W Btu/h kW W/W Btu/h/W /rev /h   kg

    R22

    SM084 7 20400 69600 6,12 3,33 11,4 114,5 19,92 3,3 64
    SM090 7,5 21800 74400 6,54 3,33 11,4 120,5 20,97 3,3 65
    SM100 8 23100 79000 6,96 3,33 11,3 127,2 22,13 3,3 65
    SM110 9 25900 88600 7,82 3,32 11,3 144,2 25,09 3,3 73
    SMI12 9,5 27600 94400 7,92 3,49 11,9 151,5 26,36 3,3 64
    SMI15 9,5 28000 95600 8,31 3,37 11,5 155 26,97 3,8 78
    SM120 10 30100 102800 8,96 3,36 11,5 166,6 28,99 3,3 73
    SM124 10 31200 106300 8,75 3,56 12,2 169,5 29,5 3,3 64
    SM125 10 30100 102800 8,93 3,37 11,5 166,6 28,99 3,8 78
    SM147 12 36000 123000 10,08 3,58 12,2 193,5 33,7 3,3 67
    SM148 12 36100 123100 10,8 3,34 11,4 199 34,6 3,6 88
    SM160 13 39100 133500 11,6 3,37 11,5 216,6 37,69 4 90
    SM161 13 39000 133200 11,59 3,37 11,5 216,6 37,69 3,6 88
    SM175 14 42000 143400 12,46 3,37 11,5 233 40,54 6,2 100
    SM/SY185 15 45500 155300 13,62 3,34 11,4 249.9 43,48 6,2 100
    SY240 20 61200 208700 18,2 3,36 11,5 347,8 60,5 8 150
    SY300 25 78200 267000 22,83 3,43 11,7 437,5 76,1 8 157
    SY380 30 94500 322700 27,4 3,46 11,8 531,2 92,4 8,4 158

    R407C

    SZ084 7 19300 66000 6.13 3.15 10.7 114.5 19,92 3.3 64
    SZ090 7.5 20400 69600 6.45 3.16 10.8 120.5 20,97 3.3 65
    SZ100 8 21600 73700 6.84 3.15 10.8 127.2 22,13 3.3 65
    SZ110 9 24600 84000 7.76 3.17 10.8 144.2 25,09 3.3 73
    SZ115 9.5 26900 91700 8.49 3.16 10.8 155.0 26,97 3.8 78
    SZ120 10 28600 97600 8.98 3.18 10.9 166.6 28,99 3.3 73
    SZ125 10 28600 97500 8.95 3.19 10.9 166.6 28,99 3.8 78
    SZ148 12 35100 119800 10.99 3.19 10.9 199.0 34,6 3.6 88
    SZ160 13 38600 131800 11.77 3.28 11.2 216.6 37,69 4.0 90
    SZ161 13 37900 129500 11.83 3.21 10.9 216.6 37,69 3.6 88
    SZ175 14 40100 136900 12.67 3.17 10.8 233.0 40,54 6.2 100
    SZ185 15 43100 147100 13.62 3.16 10.8 249.9 43,48 6.2 100
    SZ240 20 59100 201800 18.60 3.18 10.9 347.8 60.50 8.0 150
    SZ300 25 72800 248300 22.70 3.20 10.9 437.5 76.10 8.0 157
    SZ380 30 89600 305900 27.60 3.25 11.1 531.2

     

    92.40 8.4 158

     

     

    Xem thêm nội dung

    Ẩn bớt nội dung

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    Hotline